xuất chuồng

xuất chuồng

Lợn con xuất chuồng chạy ra cánh đồng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đưa gia súc, gia cầm ra khỏi chuồng để bán hoặc giết thịt: "xuất chuồng" chỉ hành động đưa động vật nuôi (như lợn, , ) ra khỏi nơi nhốt sau thời gian vỗ béo, để phục vụ thương mại hoặc tiêu thụ.
    • Mở rộng (thông tục): dùng để chỉ việc kết thúc một giai đoạn, đưa sản phẩm hoặc kết quả ra thị trường hoặc công bố.
dụ sử dụng
  • Nghĩa chính:

    • Lợn xuất chuồng được bán với giá cao. (Những con lợn được đưa ra khỏi chuồng để bán giá trị lớn.)
    • xuất chuồng phải đạt trọng lượng tiêu chuẩn. ( khi đưa ra khỏi chuồng cần đáp ứng yêu cầu về cân nặng.)
  • Nghĩa mở rộng:

    • Sau nhiều năm nghiên cứu, sản phẩm cuối cùng đã xuất chuồng. (Sau quá trình dài, sản phẩm hoàn thiện được tung ra thị trường.)
    • Bài báo này đã xuất chuồng sau ba tháng biên tập. (Bài báo được công bố sau thời gian chuẩn bị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xuất chuồng" trong nông nghiệp: mô tả giai đoạn cuối của quá trình chăn nuôi, khi vật nuôi đã đủ cân nặng hoặc tuổi để bán.

    • Đàn lợn đã đến kỳ xuất chuồng. (Đàn lợn đã sẵn sàng để đưa ra thị trường.)
  • "xuất chuồng" trong sản xuất: ẩn dụ cho việc hoàn thành phát hành một sản phẩm.

    • Phiên bản mới của phần mềm vừa xuất chuồng. (Phiên bản mới vừa được phát hành chính thức.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhập chuồng (động từ): đưa gia súc, gia cầm vào chuồng để nuôitrái nghĩa với "xuất chuồng".

    • Cần nhập chuồng lợn con đúng quy trình. (Đưa lợn con vào chuồng cần theo đúng kỹ thuật.)
  • Vỗ béo (động từ): cho vật nuôi ăn nhiều để tăng trọng nhanh trước khi xuất chuồng.

    • Người nông dân vỗ béo lợn trong tháng cuối. (Nông dân tăng cường cho lợn ăn để đạt trọng lượng xuất chuồng.)
Từ đồng nghĩa
  • Xuất bán: đưa hàng hóa ra thị trường để bán.
  • Tung ra: công bố hoặc phát hành sản phẩm ra công chúng.
  • Hoàn thành: kết thúc quá trình, đưa đến giai đoạn cuối.
Thành ngữ liên quan
  • Chưa xuất chuồng (thông tục): chỉ sản phẩm hoặc dự án còn đang trong quá trình phát triển, chưa hoàn thiện.
    • Dự án này vẫn chưa xuất chuồng còn nhiều lỗi. (Dự án chưa được công bố chưa hoàn chỉnh.)